Phép dịch "Abur" thành Tiếng Việt
Hơi nước, hơi nước, sương mù là các bản dịch hàng đầu của "Abur" thành Tiếng Việt.
Abur
-
Hơi nước
E doar nişte apă fierbinte şi abur încins.
Nước nóng, hơi nước thôi mà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Abur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
abur
noun
masculine
ngữ pháp
-
hơi nước
Vulcanii aruncat afara masiv cantitati de abur în atmosfera.
Núi lửa phun ra ngoài một lượng lớn hơi nước vào khí quyển.
-
sương mù
noun -
hơi
nounTrei crestături pe coajă, una ca să iasă aburii şi două pentru că aşa făcea şi mama.
Rạch vỏ bánh ba nhát, một để thoát hơi và hai là vì bắt chước mẹ tôi.
Các cụm từ tương tự như "Abur" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
động cơ hơi nước
-
Động cơ hơi nước
-
Đầu máy xe lửa hơi nước
-
Tuốc bin hơi nước
Thêm ví dụ
Thêm