Phép dịch "visitar" thành Tiếng Việt
thăm, đi thăm là các bản dịch hàng đầu của "visitar" thành Tiếng Việt.
visitar
verb
ngữ pháp
-
thăm
verbRoma é uma cidade que vale a pena visitar.
Roma là một thành phố đáng đến thăm.
-
đi thăm
Na última vez que fui à China visitei Xangai.
Lần cuối cùng tôi sang Trung Quốc, tôi đã đi thăm Thượng Hải.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " visitar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "visitar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khách · lần ghé, trúng · đi thăm
-
nhà khách
-
Hố ga
-
Danh thiếp điện tử
-
Danh thiếp điện tử · Hiện trạng Lịch
-
danh thiếp
-
danh thiếp
-
khách · lần ghé, trúng · đi thăm
Thêm ví dụ
Thêm