Phép dịch "vela" thành Tiếng Việt
buồm, cây nến, thuyền buồm là các bản dịch hàng đầu của "vela" thành Tiếng Việt.
Dispositivo que provoca a inflamação da mistura gasosa contida nos cilindros de um motor a explosão através da criação de um arco eléctrico entre dois eléctrodos.
-
buồm
nounDe 1 (pano que se prende ao mastro)
Bingham e um grupo de moças criam velas quando o vento muda de direção.
Bingham và một nhóm thiếu nữ làm ra các cánh buồm khi gió đổi hướng.
-
cây nến
Nem é preciso dizer que ele nem cumpriu a promessa da vela.
Tao muốn nói, ai mà chắc anh ấy sẽ giữ lời hứa về cây nến chứ?
-
thuyền buồm
De 4 (desporto náutico)
Entrastes furtivamente, com o vosso barquinho à vela cheio de cebolas.
Lẻn vào chiếc thuyền buồm đen với mấy củ hành của ngươi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nến
- đèn cầy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vela " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Vela (constelação) [..]
-
Thuyền Phàm
Vela (constelação)
-
Nến
em " Dezasseis Velas ", o Long Dik Dog.
Trong phim 16 Cây Nến, Long Dik Dog.
-
Buồm
Bingham e um grupo de moças criam velas quando o vento muda de direção.
Bingham và một nhóm thiếu nữ làm ra các cánh buồm khi gió đổi hướng.
Hình ảnh có "vela"
Các cụm từ tương tự như "vela" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cá buồm
-
Âm vòm mềm
-
bougie · bugi