Phép dịch "receber" thành Tiếng Việt

nhận, thu, lĩnh là các bản dịch hàng đầu của "receber" thành Tiếng Việt.

receber verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Bồ Đào Nha-Tiếng Việt

  • nhận

    verb

    Tem recebido aqueles bilhetes pelos últimos dois anos?

    Vậy chị đã nhận những lá thư trong 2 năm qua?

  • thu

    noun

    Contigo a fazer o estágio, estamos a gastar mais do que estamos a receber.

    Vì anh làm thực tập viên chúng ta đã chi nhiều khoản hơn là thu về.

  • lĩnh

    Eles estão mais saudáveis e recebem os benefícios tanto na vida familiar como profissional.

    Họ khỏe mạnh hơn và gặt hái nhiều lợi ích trong lĩnh vực gia đình và nghề nghiệp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chào
    • hoan nghênh
    • nhận được
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " receber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "receber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch