Phép dịch "propriedade" thành Tiếng Việt
tính chất, thuộc tính, tài sản là các bản dịch hàng đầu của "propriedade" thành Tiếng Việt.
-
tính chất
nounIsso daria ao bloco de limestone novas propriedades?
Liệu nó có làm cho khối đá vôi này có nhiều tính chất mới?
-
thuộc tính
Não foi possível gravar as propriedades. Não tem acesso de escrita ao %
Không thể lưu thuộc tính vì bạn không có quyền ghi vào %
-
tài sản
nounPagaremos toda e qualquer alegada perda de propriedade, desde que razoável.
Bên tôi sẽ giải quyết tất cả mọi khiếu nại về tổn thất tài sản hợp lý.
-
tính chất, thuộc tính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " propriedade " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
tài sản
Propriedades, desenvolvimentos, accções de propriedades, qualquer coisa que possa indicar onde o Owlsley tem o Hoffman.
Quyền lưu giữ, sự phát triển, sở hữu tài sản, bất kì thứ gì có thể chỉ ra nơi Owlsley đang giữ Hoffman.
Các cụm từ tương tự như "propriedade" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đặc tính hiển thị
-
Bộ soạn tính chất
-
sở hữu trí tuệ
-
thuộc tính phụ thuộc
-
tính chất vật lý phổ quát
-
bảng thuộc tính
-
ràng buộc thuộc tính
-
lưu trữ thuộc tính