Phép dịch "chamar" thành Tiếng Việt

cho tên, đặt tên, kêu là các bản dịch hàng đầu của "chamar" thành Tiếng Việt.

chamar verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Bồ Đào Nha-Tiếng Việt

  • cho tên

    Vou chamar a Polícia e meter este idiota na cadeia.

    Tôi sẽ gọi cớm và cho tên rác rưởi này vào khám.

  • đặt tên

    Eu o chamo de Mike.

    Tôi đặt tên anh ta là Mike

  • kêu

    verb

    Monson foi chamado para liderar essa grande obra nestes nossos dias.

    Monson đã được kêu gọi để hướng dẫn công việc vĩ đại này trong những thời kỳ này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gọi điện
    • gọi điện thoại
    • kêu điện thoại
    • gọi
    • cuộc gọi, gọi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chamar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "chamar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "chamar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch