Phép dịch "casaco" thành Tiếng Việt
áo, chiếc áo khoác, Áo khoác là các bản dịch hàng đầu của "casaco" thành Tiếng Việt.
casaco
noun
masculine
ngữ pháp
Uma vestimenta exterior que cobre o torso superior e braços.
-
áo
nounLeva um fato branco com uma rosa vermelha no casaco.
Anh mặc bộ vest trắng với hoa hồng cài trước túi áo ngực.
-
chiếc áo khoác
Depois, tenho um casaco que não obrigou um bicho a sofrer.
Tôi có một chiếc áo khoác mất trinh mà không có động vật vô tội để làm.
-
Áo khoác
O casaco que você estava usando apresentou resíduos de pólvora.
Áo khoác cô đã mặc đã được xác định còn dính mùi thuốc súng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " casaco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "casaco"
Thêm ví dụ
Thêm