Phép dịch "canto" thành Tiếng Việt
góc, Hát là các bản dịch hàng đầu của "canto" thành Tiếng Việt.
canto
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
góc
nounSaiam do canto escuro em que estão presos.
Hãy ra khỏi góc tối và đến chỗ có ánh sáng.
-
Hát
ato de produzir sons musicais com a voz
Ela cantou uma canção cujo título desconheço.
Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " canto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "canto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bel canto
-
Hát họng
-
gáy · hát · o o · te te · tẻ tè te · ò o o ò
-
thánh ca gregory
-
gáy · hát · o o · te te · tẻ tè te · ò o o ò
Thêm ví dụ
Thêm