Phép dịch "bolsa" thành Tiếng Việt
bị cầm tay, học bổng, túi xách tay là các bản dịch hàng đầu của "bolsa" thành Tiếng Việt.
Objecto utilizado para transportar dinheiro e pequenos acessórios ou objectos pessoais (especialmente pelas mulheres).
-
bị cầm tay
Objecto utilizado para transportar dinheiro e pequenos acessórios ou objectos pessoais (especialmente pelas mulheres).
-
học bổng
nounDe 3 (ajuda de custo para estudante)
Acho que você precisa de uma média B para manter a bolsa.
Theo như tớ thấy, cậu cần điểm trung bình B để giữ học bổng.
-
túi xách tay
Objecto utilizado para transportar dinheiro e pequenos acessórios ou objectos pessoais (especialmente pelas mulheres).
Roubaram a bolsa da minha irmã quando voltava para casa ontem à noite.
Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ví
- bóp
- bóp tiền
- sàn giao dịch chứng khoán
- ví tiền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bolsa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bolsa (sacola)
"Bolsa" trong từ điển Tiếng Bồ Đào Nha - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bolsa trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "bolsa"
Các cụm từ tương tự như "bolsa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
học bổng
-
túi · túi quần · túi áo
-
Sở giao dịch Hồng Kông
-
bìa mềm
-
Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải
-
cái đồng hồ · đồng hồ · đồng hồ đeo tay
-
Sàn giao dịch chứng khoán · sàn giao dịch chứng khoán
-
Chỉ số thị trường chứng khoán