Phép dịch "Viagem" thành Tiếng Việt
du lịch, chuyến, hành trình là các bản dịch hàng đầu của "Viagem" thành Tiếng Việt.
Viagem
-
du lịch
verbViagem leve, Sr. Smith.
Anh du lịch ngắn ngày à, anh Smith.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Viagem " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
viagem
noun
feminine
ngữ pháp
-
chuyến
nounJá vejo que sua viagem deu seus frutos.
Rõ ràng là chuyến đi của ông đã thành công.
-
hành trình
E ele nos deseja uma viagem bem agradável.
Và ông ta mong muốn chúng ta có cuộc hành trình vui vẻ.
Các cụm từ tương tự như "Viagem" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đi công tác
-
Du hành không gian
-
hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
-
Du hành liên sao
-
lên đường bình an
-
công ty du lịch
-
Du hành thời gian
Thêm ví dụ
Thêm