Phép dịch "Rodovia" thành Tiếng Việt
Xa lộ, quốc lộ, xa lộ là các bản dịch hàng đầu của "Rodovia" thành Tiếng Việt.
Rodovia
-
Xa lộ
A bagunça que teve na Rodovia 1 demorou um tempão.
Lúc nào cũng kẹt xe trên Xa lộ số 1.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Rodovia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
rodovia
noun
feminine
ngữ pháp
-
quốc lộ
Então doaram um pedaço de rodovia para nós,
Rồi họ giao cho chúng tôi một đoạn đường quốc lộ,
-
xa lộ
nounGrande parte da rodovia tinha sido escavada nas íngremes encostas das montanhas.
Hầu hết xa lộ được xây sát vào sườn núi dốc.
-
đường cao tốc
Um deixou uma trilha para o oeste até a rodovia, e desapareceu.
Một vết bánh xe tiến về hướng tây, đến khi gặp đường cao tốc và biến mất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đường quốc lộ
- đường ô tô
Thêm ví dụ
Thêm