Phép dịch "Novo Mundo" thành Tiếng Việt
Tân Thế giới, thế giới mới, 新世界 là các bản dịch hàng đầu của "Novo Mundo" thành Tiếng Việt.
Novo Mundo
proper
masculine
ngữ pháp
-
Tân Thế giới
properUma cena semelhante de tempestades e destruição aconteceu no Novo Mundo.
Một cảnh tượng tương tự của giông bão và tàn phá cũng xảy ra ở Tân Thế Giới.
-
thế giới mới
properContém informação com respeito a um tesouro do Novo Mundo.
Mang theo nội dung về kho báu ở Thế Giới Mới.
-
新世界
proper
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Novo Mundo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
novo mundo
noun
masculine
ngữ pháp
-
tân thế giới
O Jake tinha o sonho de construirmos os dois uma cabana num novo mundo.
Jake mơ rằng chúng tôi sẽ xây một căn nhà gỗ ở tân thế giới.
Thêm ví dụ
Thêm