Phép dịch "Mente" thành Tiếng Việt
tâm trí, tâm trí, tâm là các bản dịch hàng đầu của "Mente" thành Tiếng Việt.
-
tâm trí
Há uma coisa no fundo da minha mente que eu preciso lembrar.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A capacidade de pensar de forma racional.
-
tâm trí
Há uma coisa no fundo da minha mente que eu preciso lembrar.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.
-
tâm
nounHá uma coisa no fundo da minha mente que eu preciso lembrar.
Tôi có một ký ức chôn sâu trong tâm trí mà tôi phải nhớ lại.
-
lòng
nounA tua mente já tinha decidido há muito tempo.
Từ lâu cô đã một lòng với hắn ta rồi.
-
tinh thần
nounEstas guerras... são vencidas e perdidas nas mentes dos nossos inimigos.
Chiến tranh kiểu này thắng hay thua tuỳ thuộc vào tinh thần của kẻ địch.
Các cụm từ tương tự như "Mente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giả
-
nói dối
-
Triết học tinh thần
-
cuộc chiến tranh kỳ quặc
-
lời nói dối · nói dối
-
Cá tháng tư
-
nói dối
-
lời nói dối · nói dối