Phép dịch "wtedy" thành Tiếng Việt

đoạn, hồi đó, khi đó là các bản dịch hàng đầu của "wtedy" thành Tiếng Việt.

wtedy adverb ngữ pháp

w tym (określonym wcześniej w zdaniu) czasie [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • đoạn

    verb noun

    Wielu przypomina sobie o Biblii tylko wtedy, gdy przeżywa trudne chwile.

    Nhiều người chỉ tìm đến Lời Đức Chúa Trời trong giai đoạn đau buồn.

  • hồi đó

    Ponieważ miłość jest wciąż tak samo ważna i tajemnicza jak wtedy.

    Bởi vì tình yêu vẫn bí ẩn và giàu ý nghĩa như hồi đó.

  • khi đó

    Wtedy, i tylko wtedy, możemy wyjaśnić dodatkowy dochód.

    Khi đó, và chỉ khi đó, chúng ta mới có thể giải thích nguồn thu nhập khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khi ấy
    • lúc đó
    • lúc ấy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wtedy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "wtedy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch