Phép dịch "sprawny" thành Tiếng Việt

có hiệu lực, có hiệu quả, công hiệu là các bản dịch hàng đầu của "sprawny" thành Tiếng Việt.

sprawny adjective masculine ngữ pháp

o urządzeniu taki, który działa lub działa prawidłowo (zgodnie z przeznaczeniem) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • có hiệu lực

  • có hiệu quả

    Proszę pani, ten zespół potrzebuje stabilności, żeby działać sprawnie.

    Thưa bà, để hoạt động có hiệu quả, đội này cần sự ổn định.

  • công hiệu

  • hiệu nghiệm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sprawny " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sprawny" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch