Phép dịch "prawo" thành Tiếng Việt
luật pháp, định luật, quyền là các bản dịch hàng đầu của "prawo" thành Tiếng Việt.
prawo
noun
neuter
ngữ pháp
praw. zbiór przepisów, zezwoleń, obowiązków, przywilejów oraz kar związanych z ich nieprzestrzeganiem; [..]
-
luật pháp
system norm prawnych
Posłuchaj, to jest prawo i prawo zawsze znajdzie głupca takiego jak ja który upewni się, że jest przestrzegane.
Nghe này, luật pháp là thế và luật pháp luôn tìm những thằng ngốc như tớ để đảm bảo thực thi những chuyện này.
-
định luật
noununiwersalna zasada
Ale również dlatego, że w idealnym przypadku dotyczy to praw.
Nhưng cũng bởi vì trong trường hợp lý tưởng, thì đó là định luật.
-
quyền
nounTom ma prawo wyborcze.
Tom có quyền bầu cử.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phải
- ngay
- 法律
- chính quyền
- nguyên lý
- pháp luật
- quyền hành
- quyền lợi
- thẩm quyền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prawo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "prawo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thẳng phải
-
Nhà hoạt động nhân quyền
-
Luật số lớn
-
Quyền rút vốn đặc biệt
-
truy nhập ghi
-
Quyền dân sự và chính trị
-
nhân quyền · 人權
-
độc quyền
Thêm ví dụ
Thêm