Phép dịch "post" thành Tiếng Việt
nhịn ăn, kiêng ăn, Nhịn ăn là các bản dịch hàng đầu của "post" thành Tiếng Việt.
post
noun
masculine
ngữ pháp
rel. dobrowolna rezygnacja ze spożywania niektórych lub wszystkich pokarmów i z rozrywek; [..]
-
nhịn ăn
W pismach świętych modlitwa i post są wymieniane razem.
Khắp trong thánh thư, cầu nguyện và nhịn ăn được nói đến chung với nhau.
-
kiêng ăn
Jednym z niebezpieczeństw związanych z postem jest bezkrytyczne przekonanie o własnej prawości.
Khi kiêng ăn, một mối nguy hiểm cần tránh là tự cho mình là người đạo đức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " post " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Post
-
Nhịn ăn
Post uczy panowania nad sobą
Việc Nhịn Ăn Dạy Được Tính Tự Chủ
POST
-
Tự kiểm tra khi nguồn bật
Các cụm từ tương tự như "post" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mùa chay
-
The Washington Post
-
Post-rock
-
Post-hardcore
-
Post-punk
-
Mùa Chay
Thêm ví dụ
Thêm