Phép dịch "port" thành Tiếng Việt
cảng, 港, cổng là các bản dịch hàng đầu của "port" thành Tiếng Việt.
żegl. wyznaczone miejsce, wyposażone w odpowiednią infrastrukturę, umożliwiające załadunek i wyładunek statków wodnych; [..]
-
cảng
nounW porcie mnóstwo łodzi, wyładowanych jedwabiem i klejnotami.
Thuyền đậu chật kín ở bến cảng, chở đầy lụa là và đá quý.
-
港
-
cổng
Tu należy wybrać port szeregowy, do którego podłączony jest aparat
Bạn có thể chọn cổng nối tiếp (serial) nối vào camera
-
hải cảng
nounTaki port pozwoli Amerykanom wylądować gdziekolwiek w Normandii.
Một hải cảng nhân tạo cho phép lính Mỹ đổ bộ bất cứ đâu ở Normandy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " port " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Port (oprogramowanie)
"Port" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Port trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "port"
Các cụm từ tương tự như "port" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cổng quản trị
-
Sân bay quốc tế Indira Gandhi
-
Sân bay Achmad Yani
-
cổng truyền thông
-
Sân bay quốc tế Miami
-
Sân bay quốc tế San Francisco
-
Sân bay Houari Boumedienne
-
Sân bay quốc tế Cam Ranh