Phép dịch "pole" thành Tiếng Việt
cánh đồng, ruộng, Trường là các bản dịch hàng đầu của "pole" thành Tiếng Việt.
pole
noun
neuter
ngữ pháp
część ziemi przeznaczona pod uprawę; [..]
-
cánh đồng
nounW moim biurze wisi piękny obraz, który przedstawia pole pszenicy.
Trong văn phòng của tôi, có treo một bức tranh vẽ cánh đồng lúa mì rất đẹp.
-
ruộng
nounZamiast wios-ki porytej przez ogień artyleryjski, były tam spokojne, pełne zieleni pola.
Thay vì một vùng quê lởm chởm hố bom, tôi thấy những thửa ruộng bình yên, xanh ngát.
-
Trường
properprzestrzenny rozkład pewnej wielkości fizycznej
Przyszedłem zobaczyć twoją twarz, tak żebym mógł znaleźć cię na polu bitwy.
Ta đến để nhìn mặt người, khi nào ra chiến trường ta sẽ nhận ra ông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trường
- rung
- Cánh đồng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pole " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pole"
Các cụm từ tương tự như "pole" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trường phối
-
trường tiện nghi
-
tên trường
-
phân nửa
-
chiến trường
-
Trường điện từ · trường điện từ
-
trường biểu mẫu
-
Trận Kosovo
Thêm ví dụ
Thêm