Phép dịch "podpora" thành Tiếng Việt
trợ, nghỉ, bảo trì là các bản dịch hàng đầu của "podpora" thành Tiếng Việt.
podpora
Noun
noun
feminine
ngữ pháp
archit. wąski, wysoki element konstrukcyjny podtrzymujący np. sufit; [..]
-
trợ
Po czterdziestu latach pieczołowitego układania kamieni pozostało jedynie usunąć ostatnią drewnianą podporę.
Sau 40 năm xếp đặt cẩn thận từng viên gạch, Những giàn giá chống đỡ phần cuối ko hỗ trợ nữa.
-
nghỉ
verb -
bảo trì
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gồng mình chờ biến cố
- hỗ trợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " podpora " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "podpora"
Thêm ví dụ
Thêm