Phép dịch "partyzant" thành Tiếng Việt
du kích là bản dịch của "partyzant" thành Tiếng Việt.
partyzant
noun
masculine
ngữ pháp
wojsk. uczestnik konspiracyjnej walki zbrojnej na tyłach nieprzyjaciela; żołnierz oddziału partyzanckiego [..]
-
du kích
nounInny młody partyzant otrzymał rozkaz patrolowania pewnej wioski w dżungli.
Một thanh niên khác thuộc nhóm du kích được cấp trên phân công tuần tra khu vực rừng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " partyzant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "partyzant"
Thêm ví dụ
Thêm