Phép dịch "morze" thành Tiếng Việt
biển, hải, pei là các bản dịch hàng đầu của "morze" thành Tiếng Việt.
morze
noun
neuter
ngữ pháp
geogr. hydrol. duży zbiornik słonej wody mający połączenie z oceanem; [..]
-
biển
nounduży obszar słonej wody [..]
Nie mogli się zdecydować czy udać się w góry czy nad morze.
Họ không thể quyết định được sẽ đi lên núi hay xuống biển.
-
hải
noungeogr. duży zbiornik słonej wody mający połączenie z oceanem; [..]
Homar z Maine z krabami i owocami morza.
Tôm hùm Maine của cô đây với cua và hải sản.
-
pei
-
海
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " morze " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Morze
Morze (muzyka)
-
Biển
Nie mogli się zdecydować czy udać się w góry czy nad morze.
Họ không thể quyết định được sẽ đi lên núi hay xuống biển.
Hình ảnh có "morze"
Các cụm từ tương tự như "morze" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hoàng Hải · 黃海
-
cao độ trên mực nước biển trung bình
-
Biển Đỏ · biển Đỏ
-
Mực nước biển dâng
-
Biển tiến
-
Bắc Hải
-
Mitry-Mory
-
Lãnh hải
Thêm ví dụ
Thêm