Phép dịch "monitor" thành Tiếng Việt
màn hình, thiết bị hiển thị là các bản dịch hàng đầu của "monitor" thành Tiếng Việt.
monitor
noun
masculine
ngữ pháp
techn. uproszczony telewizor odbierający sygnał z urządzeń technicznych lub komputera [..]
-
màn hình
Komputerowe urządzenie peryferyjne pozwalające na wyświetlanie informacji w formie tekstu lub obrazów.
Schultz i Sugita nerwowo obserwują monitor umieszczony poza obszarem działa.
Schultz và Sugita, chăm chú nhìn màn hình được đặt bên ngoài buồng thí nghiệm.
-
thiết bị hiển thị
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " monitor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "monitor"
Các cụm từ tương tự như "monitor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiển thị ngoài
-
màn hình màu
-
hiển thị thêm
-
vật chứng chia sẻ tập tin
-
Màn hình máy tính
Thêm ví dụ
Thêm