Phép dịch "mleko" thành Tiếng Việt

sữa, Sữa, sứa là các bản dịch hàng đầu của "mleko" thành Tiếng Việt.

mleko noun neuter ngữ pháp

biol. wydzielina gruczołów mlecznych samic ssaków służąca jako pokarm dla swojego potomstwa dostępna w okresie laktacji; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • sữa

    noun

    białawy płyn wydzielany przez gruczoły mlekowe w celu odżywiania młodych, składający się z węglowodanów, białek, tłuszczów, soli mineralnych i przeciwciał

    Kochanie, musimy iść do sklepu. Brakuje nam mleka.

    Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.

  • Sữa

    Biała wydzielina gruczołów sutkowych ssaków

    Kochanie, musimy iść do sklepu. Brakuje nam mleka.

    Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.

  • sứa

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mleko " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mleko"

Các cụm từ tương tự như "mleko" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mleko" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch