Phép dịch "meble" thành Tiếng Việt

nội thất là bản dịch của "meble" thành Tiếng Việt.

meble noun

przenośny sprzęt, zwykle z drewna, stanowiący część urządzenia mieszkania, biura itp.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • nội thất

    Kilka dni temu do domu naprzeciwko dostarczono meble.

    Có một ngày người ta đã mang đi đồ nội thất của Villa bên kia đường.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " meble " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "meble" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Đồ nội thất · đồ đạc
Thêm

Bản dịch "meble" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch