Phép dịch "marzenie" thành Tiếng Việt
mơ màng là bản dịch của "marzenie" thành Tiếng Việt.
marzenie
noun
neuter
ngữ pháp
fantazjowanie, pragnienie czegoś, chęć uzyskania lub osiągnięcia czegoś [..]
-
mơ màng
Marzyłeś, że odpowiedzialni za nią zapłacą.
Ngươi mơ màng rằng tất cả những kẻ có liên quan phải trả giá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marzenie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "marzenie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mơ mộng
-
giấc mơ
Thêm ví dụ
Thêm