Phép dịch "krosta" thành Tiếng Việt

mụn nhọt, Mụn mủ là các bản dịch hàng đầu của "krosta" thành Tiếng Việt.

krosta noun feminine ngữ pháp

med. wykwit na skórze, zawierający ropę lub płyn surowiczy; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • mụn nhọt

    noun

    ♫ Siostro, czemu, och czemu wciąż mylimy krostę z rakiem? ♫

    ♫ Chị em ơi, ồ tại sao có khi ta lại tưởng lầm mụn nhọt là ung thư? ♫

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krosta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Krosta
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Mụn mủ

    Słyszeliśmy o człowieku z krostami, który zmarł w naszym mieście.

    Chúng tôi có nghe về một xác chết đầy mụn mủ đã chết trong thành phố.

Hình ảnh có "krosta"

Thêm

Bản dịch "krosta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch