Phép dịch "jaskinia" thành Tiếng Việt
hang, động, Hang là các bản dịch hàng đầu của "jaskinia" thành Tiếng Việt.
jaskinia
noun
feminine
ngữ pháp
naturalna pusta przestrzeń w skale, a ściśle taka o rozmiarach umożliwiających penetrację przez człowieka; [..]
-
hang
nounGa'he są to potężne duchy zamieszkujące pustynne jaskinie.
Ga'he là vị thần hùng mạnh sống trong các hang động sa mạc.
-
động
nounOogway spędził 30 lat w jaskini, zadając tylko jedno pytanie:
Quy lão bế quan trong động một mình suốt 30 năm, chiêm nghiệm một vấn đề.
-
Hang
Te jaskinie prowadzą do katakumb pod Kelabrą.
Hang động dẫn vào những hầm mộ ở Kelabra.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jaskinia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "jaskinia"
Các cụm từ tương tự như "jaskinia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hang đá Long Môn
-
Hang động dung nham
Thêm ví dụ
Thêm