Phép dịch "dusza" thành Tiếng Việt
linh hồn, 靈魂, tinh thần là các bản dịch hàng đầu của "dusza" thành Tiếng Việt.
rel. niematerialny byt opuszczający człowieka (w niektórych religiach także zwierzę) w chwili śmierci; [..]
-
linh hồn
nounrel. niematerialny byt opuszczający człowieka (w niektórych religiach także zwierzę) w chwili śmierci;
Ze wszystkich zagubionych dusz Salem, nad twoją boleję najmocniej.
Trong tất cả những linh hồn lầm lạc ở Salem, ta thương xót cô nhất.
-
靈魂
noun -
tinh thần
nounKiedy budziłem się rankiem, moją duszę przepełniała radość.
Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.
-
tâm hồn
nounTe proste słowa wypełniły moja duszę wdzięcznością i radością.
Những lời giản dị đó tràn ngập tâm hồn tôi với lòng biết ơn và niềm vui.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dusza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
linh hồn
nounDusze giną w czasie, kiedy my tu debatujemy.
Những linh hồn đang bị mất mà bây giờ có thể cứu vớt.
Hình ảnh có "dusza"
Các cụm từ tương tự như "dusza" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn tri kỉ · bạn tri âm · tri kỉ