Phép dịch "cukier" thành Tiếng Việt
đường, 糖 là các bản dịch hàng đầu của "cukier" thành Tiếng Việt.
cukier
noun
masculine
ngữ pháp
chem. związek organiczny zbudowany z atomów węgla, wodoru i tlenu; [..]
-
đường
nounsłodka, skrystalizowana lub sproszkowana substancja, biała w stanie czystym, składająca się z sacharozy uzyskiwanej głównie z trzciny cukrowej lub buraka cukrowego, używana w wielu środkach spożywczych, napojach, lekarstwach w celu poprawienia ich smaku
Zęby nie zęby, nadal mogę używać bicza. Trzymaj się z daleka od cukru.
Có răng hay không răng, tôi vẫn dùng roi được, và cậu tránh xa chỗ đường đó.
-
糖
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cukier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cukier"
Các cụm từ tương tự như "cukier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường
-
Đường nghịch chuyển
-
đường thốt nốt
-
Đường
Thêm ví dụ
Thêm