Phép dịch "cisza" thành Tiếng Việt

yên lặng, tĩnh mịch, yên tĩnh là các bản dịch hàng đầu của "cisza" thành Tiếng Việt.

cisza noun feminine ngữ pháp

brak dźwięku [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • yên lặng

    adjective

    Tak więc, tworzymy ciszę, tak samo jak tworzymy dźwięk.

    Vậy nên chúng ta tạo ra sự yên lặng cũng như tạo ra âm thanh.

  • tĩnh mịch

    Nagle wśród ciszy Samuel usłyszał, jak ktoś woła go po imieniu.

    Trong sự tĩnh mịch, Sa-mu-ên nghe có tiếng gọi tên mình.

  • yên tĩnh

    noun

    Helen była niewidoma i głucha, żyła w świecie ciemności i ciszy.

    Em ấy bị mù và điếc, sống trong một thế giới tối tăm yên tĩnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cisza " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cisza"

Thêm

Bản dịch "cisza" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch