Phép dịch "cięcie" thành Tiếng Việt
cắt, bằm, chém là các bản dịch hàng đầu của "cięcie" thành Tiếng Việt.
cięcie
Noun
noun
neuter
ngữ pháp
cios zadany ostrym, tnącym narzędziem [..]
-
cắt
verbWszystkie inne cięcia były wykonane z niemal idealnym ostrzem chirurgicznej jakości.
Các nhát cắt khác đều được thực hiện với một tay nghề phẫu thuật khá hoàn thiện.
-
bằm
-
chém
verbOdcisk cięcia na wozie Raya Palmera pasuje do miesza Wonder Woman
Vết chém lên Ray Palmer và chiếc xe tải khớp với kiếm của Wonder Woman.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cięcie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cięcie"
Các cụm từ tương tự như "cięcie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cắt bằng laser
-
Mổ lấy thai
-
chém · cắt
-
mổ Cesar · mổ bắt con · mổ lấy thai
Thêm ví dụ
Thêm