Phép dịch "biuro" thành Tiếng Việt
văn phòng, Văn phòng, giúp đỡ là các bản dịch hàng đầu của "biuro" thành Tiếng Việt.
budynek lub pomieszczenie, w którym są wykonywane prace administracyjne, umysłowe, są zbierane i przetwarzane informacje; [..]
-
văn phòng
nounWcześniej pracowałam w biurze, ale nigdy nie byłam w tym zbyt dobra.
Tôi đang làm việc trong một văn phòng, nhưng tôi chẳng hề giỏi chuyện văn phòng.
-
Văn phòng
pomieszczenie, w którym pracownicy wykonują swoje obwiązki związane z pełnioną funkcją w przedsiębiorstwie
Sędzio Graves, dr Henry Morgan, szef biura koronera.
Thẩm phán Graves, tôi là bác sĩ Henry Morgan, thuộc Văn phòng giám định Y khoa.
-
giúp đỡ
Dziś rano, LAPD i powiatowe biuro szeryfa poprosiło o pomoc w odnalezieniu zaginionej dziewczyny.
Tối nay cả LAPD và sở cảnh sát hạt đều... đang yêu cầu giúp đỡ tìm kiếm một cô gái mất tích.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " biuro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "biuro"
Các cụm từ tương tự như "biuro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ chính trị
-
Văn phòng ảo
-
Ngoài văn phòng
-
giúp đỡ · văn phòng
-
công ty du lịch
-
Thiết bị văn phòng