Phép dịch "SOS" thành Tiếng Việt
SOS, xốt, sốt là các bản dịch hàng đầu của "SOS" thành Tiếng Việt.
międzynarodowy sygnał wzywania pomocy; [..]
-
SOS
Rozkazuje nadawać sygnał SOS i przygotować szalupy ratunkowe do opuszczenia.
Ông đã gửi tín hiệu SOS và ra lệnh hạ thủy các thuyền cứu đắm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " SOS " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
spoż. kulin. gęsty, zawiesisty płyn o różnych smakach, przyrządzany jako dodatek do potraw; [..]
-
xốt
nounspoż. kulin. gęsty, zawiesisty płyn o różnych smakach, przyrządzany jako dodatek do potraw;
Mogę też doradzić w kwestii dipów, suszonych owoców i sosów do spaghetti.
Tôi còn hỗ trợ thêm thực phẩm ngâm, hoa quả khô và nước xốt nữa.
-
sốt
nounMądry wybór, nie chcielibyście dziś naszego specjalnego sosu.
Bởi vì các cậu sẽ muốn tránh xa nước sốt đặc biệt tối nay đấy.
-
Xốt
Mogę też doradzić w kwestii dipów, suszonych owoców i sosów do spaghetti.
Tôi còn hỗ trợ thêm thực phẩm ngâm, hoa quả khô và nước xốt nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tương
- nước chấm
- nước sốt
- nước xốt
Hình ảnh có "SOS"
Các cụm từ tương tự như "SOS" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nước tương · xì dầu
-
Tương ớt
-
tương đen
-
Sốt cà
-
nước mắm
-
Nước mắm
-
nước chấm
-
Mayonne · mayonnaise