Phép dịch "Pesach" thành Tiếng Việt
Lễ Vượt Qua, lễ vượt qua là các bản dịch hàng đầu của "Pesach" thành Tiếng Việt.
Pesach
noun
masculine
ngữ pháp
rel. żydowskie święto obchodzone w pierwszy wieczór po pierwszej wiosennej pełni Księżyca na pamiątkę wyzwolenia Izraelitów z niewoli egipskiej; w Izraelu trwa 7 dni, a w diasporze – 8 dni;
-
Lễ Vượt Qua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pesach " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
pesach
noun
neuter
-
lễ vượt qua
Thêm ví dụ
Thêm