Phép dịch "Monsun" thành Tiếng Việt

Gió mùa, gió mùa, mùa mưa là các bản dịch hàng đầu của "Monsun" thành Tiếng Việt.

Monsun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Gió mùa

    Loại gió

    Monsuny letnie pojawiają się w południowo-zachodniej części tego oceanu i przez kilka miesięcy sprzyjają okrętom zmierzającym do Azji.

    Đầu mỗi năm, gió mùa mùa hạ thổi ở vùng tây nam Ấn Độ Dương.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Monsun " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

monsun noun masculine ngữ pháp

geogr. meteorol. wiatr (system wiatrów) sezonowo zmienny pomiędzy oceanem, a lądem, często będący przyczyną występowania pory suchej i deszczowej; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • gió mùa

    noun

    daje monsun letni, a kiedy się przesuwa, zimowy.

    Sau đó di chuyển vào gió mùa Đông Bắc.

  • mùa mưa

    noun
Thêm

Bản dịch "Monsun" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch