Phép dịch "Lombard" thành Tiếng Việt
Tiệm cầm đồ, tiệm cầm đồ là các bản dịch hàng đầu của "Lombard" thành Tiếng Việt.
Lombard
-
Tiệm cầm đồ
Lombard Giliona spłonął aż po fundamenty.
Tiệm cầm đồ của Gideon vừa cháy trụi rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lombard " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
lombard
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
instytucja udzielająca pożyczek pod zastaw przedmiotów lub papierów wartościowych;
-
tiệm cầm đồ
Zostawiłem go w lombardzie, bo za bardzo się cackał.
Tao để nó lại ở tiệm cầm đồ vì nó không đúng giờ.
Hình ảnh có "Lombard"
Thêm ví dụ
Thêm