Phép dịch "Kapitan" thành Tiếng Việt

Đại tá, Đội trưởng, Đại úy là các bản dịch hàng đầu của "Kapitan" thành Tiếng Việt.

Kapitan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Đại tá

    Kapitanie, co to za miejsce?

    Đại tá, những chữ viết ở đây là gì?

  • Đội trưởng

    Kapitan pozwala ci zabierać łodzie i wozy wedle uznania?

    Đội trưởng cô cho phép cô dùng xe dùng thuyền mọi lúc sao?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kapitan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kapitan noun masculine ngữ pháp

wojsk. stopień oficerski, między porucznikiem a majorem; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Đại úy

    stopień wojskowy

    Bo będę wypełniać oficjalną skargę obywatelską u kapitana.

    Vì tôi sẽ soạn một đơn than phiền chính thức cho ngài Đại úy.

Thêm

Bản dịch "Kapitan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch