Phép dịch "Fotel" thành Tiếng Việt
ghế bành là bản dịch của "Fotel" thành Tiếng Việt.
fotel
noun
masculine
ngữ pháp
rodzaj siedziska z oparciem na plecy i podłokietnikami; [..]
-
ghế bành
Babcia promieniała radością, siedząc w dużym czerwonym fotelu w rogu pokoju.
Bà ngoại mỉm cười rạng rỡ từ chiếc ghế bành to màu đỏ của bà trong góc nhà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Fotel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Fotel"
Các cụm từ tương tự như "Fotel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ghế phóng
-
ghế phóng
-
ghế phóng
Thêm ví dụ
Thêm