Phép dịch "Chrystus" thành Tiếng Việt
chúa Giê-su, chúa Kitô, Chúa Cơ Đốc là các bản dịch hàng đầu của "Chrystus" thành Tiếng Việt.
Chrystus
proper
noun
masculine
ngữ pháp
rel. tytuł, przydomek Jezusa z Nazaretu;
-
chúa Giê-su
proper -
chúa Kitô
properPoza Chrystusem, który umarł i powstał z martwych, nie ma zbawienia!
Ngoài Chúa Kitô chịu chết và sống lại, không có ơn cứu độ!
-
Chúa Cơ Đốc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Chúa Ki-tô
- Chúa Kitô
- Cơ đốc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Chrystus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Chrystus"
Các cụm từ tương tự như "Chrystus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giê-su
-
Chúa Giê-su Ki-tô · Giê-su
Thêm ví dụ
Thêm