Phép dịch "Andromeda" thành Tiếng Việt
Tiên Nữ là bản dịch của "Andromeda" thành Tiếng Việt.
Andromeda
noun
feminine
ngữ pháp
mit. gr. królewna etiopska, córka Cefeusza i Kasjopei oraz żona Perseusza, po śmierci przeniesiona na firmament jako gwiazdozbiór Andromedy ; [..]
-
Tiên Nữ
Andromeda (gwiazdozbiór)
U góry od lewej: Galaktyka Wir, Plejady, Mgławica Oriona, Galaktyka Andromedy
Theo chiều kim đồng hồ từ đỉnh trái: thiên hà Xoáy Nước, nhóm sao Thất Tinh, tinh vân Orion, thiên hà Tiên Nữ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Andromeda " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
andromeda
noun
feminine
ngữ pháp
bot.
+
Thêm bản dịch
Thêm
"andromeda" trong từ điển Tiếng Ba Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho andromeda trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Andromeda"
Các cụm từ tương tự như "Andromeda" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thiên hà Andromeda
Thêm ví dụ
Thêm