Phép dịch "zout" thành Tiếng Việt

muối, mặn, muối ăn là các bản dịch hàng đầu của "zout" thành Tiếng Việt.

zout adjective noun verb neuter ngữ pháp

alledaagse naam voor keukenzout [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • muối

    noun

    alledaagse naam voor keukenzout

    Zout is een onmisbaar ingrediënt om te koken.

    Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.

  • mặn

    adjective

    Zeewater kun je niet drinken omdat het te zout is.

    Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.

  • muối ăn

    alledaagse naam voor keukenzout

    Ik pak wat zout voor de eieren.

    Để tôi lấy muối ăn trứng.

  • mười

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zout " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "zout"

Các cụm từ tương tự như "zout" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "zout" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch