Phép dịch "zien" thành Tiếng Việt

thấy, nhìn, nhìn thấy là các bản dịch hàng đầu của "zien" thành Tiếng Việt.

zien verb ngữ pháp

(in)zien [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thấy

    verb

    waarnemen met het oog

    Toen hij de politieauto zag, sloeg hij op de vlucht.

    Thoạt trông thấy xe hơi cảnh sát, hắn bỏ chạy.

  • nhìn

    verb

    waarnemen met het oog [..]

    Ze ziet er jong uit, maar eigenlijk is ze ouder dan jij.

    Cô ấy nhìn có vẻ trẻ thật đấy nhưng thật sự thì cô ta già hơn cậu nhiều.

  • nhìn thấy

    waarnemen met het oog

    's Nachts kan men sterren zien.

    Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào buổi tối.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trông
    • xem
    • xem xét
    • Thị giác
    • trông thấy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zien " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "zien"

Các cụm từ tương tự như "zien" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "zien" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch