Phép dịch "zee" thành Tiếng Việt
biển, hải, 海 là các bản dịch hàng đầu của "zee" thành Tiếng Việt.
Die naam die aan een lichaam zout water wordt gegeven dat kleiner is dan een oceaan en in het algemeen dicht bij een continent is gelegen. [..]
-
biển
nouneen grote watermassa, die in verbinding staat met een andere zee of een oceaan [..]
De walvis is een reusachtig zoogdier dat in de zee leeft.
Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.
-
hải
nounAanvallen vanuit de lucht en vanaf zee bleken kostbaar en zinloos.
Mọi nổ lực tấn công bằng không quân và hải quân đều phí công và vô hiệu.
-
海
noun -
pei
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zee " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Biển
De walvis is een reusachtig zoogdier dat in de zee leeft.
Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.
Hình ảnh có "zee"
Các cụm từ tương tự như "zee" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
eo biển
-
biển đỏ
-
biển Baltic · biển Ban Tích
-
Biển Marmara · biển Marmara · biển Marmora
-
Biển Tyrrhenus
-
vịt trời bắc cực
-
biển adriatic
-
Biển Đen