Phép dịch "werpen" thành Tiếng Việt

ném, chọi, vứt là các bản dịch hàng đầu của "werpen" thành Tiếng Việt.

werpen verb ngữ pháp

met een krachtige zwaai van de arm iets uit de hand naar iets of iemand heen laten gaan [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • ném

    verb

    Charlie Brown wierp zijn handschoen teleurgesteld op de grond.

    Charlie Brown bực mình ném găng tay xuống đất.

  • chọi

  • vứt

    Mensen wierpen hun kind voor mijn voeten.

    Con người đã xâm chiếm rừng và vứt lại con bé khi chúng bỏ chạy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " werpen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "werpen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch