Phép dịch "weleer" thành Tiếng Việt

ngày xưa, thời xưa, xưa là các bản dịch hàng đầu của "weleer" thành Tiếng Việt.

weleer noun adverb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • ngày xưa

    Psalm 143:5 zegt: „Ik heb gedacht aan dagen van weleer; ik heb gemediteerd over al uw activiteit.”

    Thi-thiên 143:5 nói: “Tôi nhớ lại các ngày xưa, tưởng đến mọi việc Chúa đã làm”.

  • thời xưa

    En naast deze getuigen van weleer zijn er nog getuigen in de laatste dagen.

    Các nhân chứng trong những ngày sau đã được thêm vào với các nhân chứng thời xưa.

  • xưa

    Men zegt dat alleen de koningen van weleer dat durfden.

    Chỉ các vị vua thuở xưa mới có can đảm uống nước từ thác Lửa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " weleer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "weleer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch