Phép dịch "vergeten" thành Tiếng Việt

quên, không nhớ là các bản dịch hàng đầu của "vergeten" thành Tiếng Việt.

vergeten verb particle ngữ pháp

uit het geheugen verloren gaan [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quên

    verb

    uit het geheugen verloren gaan

    Ik was van plan haar te bellen, maar ik ben het vergeten.

    Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.

  • không nhớ

    Dat is een manier om je gebroken hart eventjes te vergeten.

    Là một cách để tâm trí bạn không nhớ về nỗi đau của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vergeten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "vergeten" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vergeten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch