Phép dịch "tuinder" thành Tiếng Việt
người làm vườn là bản dịch của "tuinder" thành Tiếng Việt.
tuinder
Iemand die beroepshalve tuinen aanlegt en/of verzorgt.
-
người làm vườn
Iemand die beroepshalve tuinen aanlegt en/of verzorgt.
De tuinder erkent dat een goede combinatie van verschillende technieken ertoe zal bijdragen dat een plant gezond blijft.
Người làm vườn ý thức rằng việc kết hợp tỉ mỉ các kỹ thuật chăm sóc giúp ông có được một cây tươi tốt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tuinder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm