Phép dịch "trap" thành Tiếng Việt
cầu thang, Cầu thang, thang là các bản dịch hàng đầu của "trap" thành Tiếng Việt.
een verbinding tussen twee op verschillende hoogte liggende vloeren of terreinen, bestaande uit een reeks treden die zich schuin boven elkaar bevinden [..]
-
cầu thang
nounIk zag hem de trap afkomen en ik zwaaide nog.
Tôi thấy anh ấy xuống cầu thang và tôi vẫy tay.
-
Cầu thang
constructie die hoogte overbrugt door op te delen in kleinere stukken
Niemand op de trap tot aan de grond.
Cầu thang trống cho đến mặt đất.
-
thang
nounEen frame, meestal draagbaar, van hout, metaal of touw, gebruikt om op te stijgen of dalen, bestaande uit twee verticale zijdelen waartussen horizontaal balken of cilindrische elementen zijn geplaatst die treden vormen.
Ik zag hem de trap afkomen en ik zwaaide nog.
Tôi thấy anh ấy xuống cầu thang và tôi vẫy tay.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trap " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "trap"
Các cụm từ tương tự như "trap" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Họ Ô tác · đá
-
Ô tác Ludwig
-
cấp so sánh
-
cấp cao nhất
-
cấp so sánh
-
Ô tác châu Âu nhỏ
-
bẫy mầu