Phép dịch "tornado" thành Tiếng Việt

vòi rồng, bão táp, lốc xoáy là các bản dịch hàng đầu của "tornado" thành Tiếng Việt.

tornado noun masculine ngữ pháp

een draaiende, trechtervormige uitstulping onder een wolk tijdens een onweersbui [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • vòi rồng

    noun

    Een snel roterende kolom lucht die zich ontwikkelt rond een zeer intens lagedrukgebied.

    Ik wil schrijven over een tornado die door ons huis komt

    Con muốn viết về một trận vòi rồng quét qua nhà chúng ta

  • bão táp

    noun

    Een snel roterende kolom lucht die zich ontwikkelt rond een zeer intens lagedrukgebied.

    Ik had een tornado kunnen zijn.

    Tôi có thể tạo ra bão táp hay lụt lội.

  • lốc xoáy

    Eén tornado is al uitgeroepen tot grootste tornado in de geschiedenis.

    Một cơn lốc xoáy đã được chứng thực là cơn lốc xoáy lớn nhất trong lịch sử.

  • Lốc xoáy

    wervelwind

    Eén tornado is al uitgeroepen tot grootste tornado in de geschiedenis.

    Một cơn lốc xoáy đã được chứng thực là cơn lốc xoáy lớn nhất trong lịch sử.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tornado " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tornado

Tornado (wervelwind)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Vòi rồng

    Tornado (wervelwind)

    Ik wil schrijven over een tornado die door ons huis komt

    Con muốn viết về một trận vòi rồng quét qua nhà chúng ta

Hình ảnh có "tornado"

Các cụm từ tương tự như "tornado" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tornado" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch